0903235627Hotline: 0938701029 - 0984.507.130

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

Đầu phun độ đáp ứng tiêu chuẩn được thiết kế để thỏa mọi tiêu chuẩn trong các Chương 20 đến chương 25 được phép bảo vệ Khu vực nguy cơ thường

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

>>> Xem thêm: Tại sao bạn nên chọn mua đầu phun Sprinkler HJX?

22.1 Tổng quát. Tiêu chuẩn ở Chương 20 sẽ áp dụng với kho hàng bảo vệ bằng đầu phun giọt lớn.

22.1.1 Đầu phun CMSA được thiết kế để thỏa mọi tiêu chuẩn trong Chương 20 đến 25 được phép sử dụng để bảo vệ các trường hợp sau:
(1) Khu vực nguy cơ thấp
(2) Khu vực nguy cơ thường.
22.1.2 Đầu phun độ đáp ứng tiêu chuẩn được thiết kế để thỏa mọi tiêu chuẩn trong các Chương 20 đến chương 25 được phép bảo vệ Khu vực nguy cơ thường.
22.1.3 Trường hợp sử dụng đầu phun giọt lớn CMSA, diện tích thiết kế phải thỏa các yêu cầu của 27.2.4.3.1.
22.1.4 Phải có sự bảo vệ theo như mô tả ở Chương này hoặc theo các tiêu chuẩn NFPA quy định về áp suất hoạt động tối thiểu và số đầu phun hoạt động trong khu vực thiết kế.
22.1.5 Dầm gỗ hở.
22.1.5.1 Trường hợp đầu phun giọt lớn được lắp đặt dưới dầm gỗ hở, thì phải thuộc một trong sau:
(1) Đầu phun K-11.2 (160) áp suất tối thiểu 50psi (3.4bar)
(2) Đầu phun K-16.8 (240) áp suất tối thiểu 22psi (1.5bar)
(3) Đầu phun K-19.6 (280) với áp suất theo Bảng 22.4 hoặc đầu phun lớn hơn.
(4) Đầu phun K-11.2 (160) hoặc K-16.8 (240) với áp suất theo Bảng 22.4, vị trí tại các gian được ngăn ra hoàn toàn bởi dầm và có vật liệu tương đương vật liệu dầm
22.1.5.2 Hệ thống tác động sớm.
22.1.5.2.1 Để sử dụng Bảng 22.2, hệ thống tác động sớm sẽ được phân loại xem như hệ thống ống khô.
22.1.5.3 Không yêu cầu sự bảo vệ đặt biệt khi Bảng 22.2 được áp dụng thích hợp cho cấu hình lưu trữ.
22.1.5.4* Điều kiện lưu trữ. Thiết kế hệ thống đầu phun sẽ dựa trên các điều kiện lưu trữ có tính chu kỳ hay lặp lại trong tòa nhà và yêu cầu lượng nước tính toán nhiều nhất và gồm các thông tin sau:
(1) chiều cao xếp hàng
(2) Khoảng cách đến trần
(3) Sự ổn định của chồng hàng
(4) Dãy
22.1.6 Tiêu chuẩn thiết kế đầu phun gắn trần cho kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy trong Chương 22 sẽ dựa trên cấu hình kệ hàng hở mô tả ở 3.3.140.
22.1.7 Đầu phun giọt lớn không được phép dùng để bảo vệ hàng hóa trên kệ sàn kín, trừ khi có sử dụng đầu phun kệ hàng theo Chương 25.
22.1.8 Tiêu chuẩn bảo vệ hàng hóa nhựa Nhóm A được phép sử dụng cho bảo vệ hàng hóa Phân lớp I -IV có cùng chiều cao lưu trữ và cùng cấu hình lưu trữ.
22.2 Hàng hóa Phân lớp I-IV trên pallet và Hàng hóa Phân lớp I-IV xếp thành khối. Tiêu chuẩn bảo vệ hàng hóa Phân lớp I-IV trên pallet và xếp thành khối phải dựa theo Bảng 22.2.
Bảng 22.2 Tiêu chuẩn thiết kế dùng đâu phun CMSA bảo vệ hàng hóa Phân lớp I-IV trên pallet hoặc xếp thành khối (bọc kén hoặc không bọc kén)

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

Bảng 22.2  tiếp theo:

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

Bảng 22.2  tiếp theo:

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

Bảng 22.2  tiếp theo:

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

Bảng 22.2  tiếp theo:

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

Bảng 22.2  tiếp theo:

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

22.3 Hàng hóa nhựa Nhóm A rắn hoặc xốp lưu trữ trên pallet hoặc xếp thành khối. Tiêu chuẩn bảo vệ hàng hóa nhựa Nhóm A rắn hoặc xốp lưu trữ trên pallet hoặc xếp thành khối phải dựa theo Bảng 22.3.
Bảng 22.3 Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống đầu phun CMSA bảo vệ hàng hóa nhựa Nhóm A trên pallet hoặc xếp khối

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

Bảng 22.3 tiếp theo:

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

22.4 Kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa Phân lớp I-IV. Tiêu chuẩn bảo vệ kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa Phân lớp I-IV phải dựa theo Bảng 22.4
Bảng 22.4 Tiêu chuẩn dùng hệ thống đầu phun CMSA bảo vệ kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa Phân lớp I-IV (bọc kén hoặc không bọc kén)

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

Bảng 22.4 tiếp theo:

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

22.5 Kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa nhựa Nhóm A. Bảo vệ kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa nhựa Nhóm A sẽ dựa theo Bảng 22.5.
Bảng 22.5 Tiêu chuẩn hệ thống đầu phun CMSA bảo vệ kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa nhựa Nhóm A chiều cao lưu trữ đến 25 ft (7.6 m)

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

NA: không áp dụng được
*In-rack sprinklers required. See Chapter 25.
■(Limited to single- and double-row racks with minimum 8 ft (2.4 m) aisles

22.6 Lốp cao su. Bảo vệ hàng hóa lốp cao su bằng đầu phun giọt lớn CMSA sẽ dựa theo Bảng 22.6.
Bảng 22.6 Control Mode Specific Application (CMSA) Protection for Rubber

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

22.7 Hàng hóa giấy cuộn. Bảo vệ hàng hóa giấy cuộn bằng đầu phun giọt lớn CMSA sẽ dựa theo Bảng 22.7.
Bảng 22.7 Bảo vệ hàng hóa giấy cuộn bằng đầu phun giọt lớn CMSA

Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa (NFPA 13)

Hotline: 0903.235.627 Gọi để được tư vấn miễn phí và mua hàng bạn nhé!

 

zalo-img.png